Hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng và các khái niệm lập trình
Tab |
Thụt lề 4 spaces |
Shift + Tab |
Giảm lề 4 spaces |
Enter |
Xuống dòng với auto-indent |
Ctrl + Enter |
Reset bài tập |
Esc |
Đóng menu |
HTML là ngôn ngữ đánh dấu để tạo cấu trúc trang web. Mỗi trang web đều được viết bằng HTML.
<!DOCTYPE html>
<html lang="vi">
<head>
<meta charset="UTF-8">
<title>Tiêu đề trang</title>
</head>
<body>
<h1>Hello World</h1>
<p>Đây là đoạn văn bản.</p>
</body>
</html>
<h1> - <h6> |
Tiêu đề (h1 lớn nhất, h6 nhỏ nhất) |
<p> |
Đoạn văn bản |
<a href=""> |
Liên kết |
<img src=""> |
Hình ảnh |
<div> |
Container (khối) |
<span> |
Container (inline) |
<ul>, <li> |
Danh sách không thứ tự |
<button> |
Nút bấm |
CSS là ngôn ngữ để trang trí và định dạng giao diện web. CSS giúp website đẹp và chuyên nghiệp.
selector {
property: value;
property: value;
}
Ví dụ:
h1 {
color: blue;
font-size: 24px;
text-align: center;
}
element |
Chọn theo tên thẻ: p { } |
.class |
Chọn theo class: .button { } |
#id |
Chọn theo id: #header { } |
* |
Chọn tất cả elements |
element element |
Chọn con cháu: div p { } |
color: Màu chữbackground-color: Màu nềnfont-size: Cỡ chữfont-weight: Độ đậm chữmargin: Khoảng cách bên ngoàipadding: Khoảng cách bên trongborder: Viềndisplay: Cách hiển thị (block, flex, grid...)JavaScript là ngôn ngữ lập trình để tạo tính tương tác cho website. Mọi website hiện đại đều dùng JavaScript.
// Khai báo biến
let name = "Alice"; // Có thể thay đổi
const age = 25; // Không thể thay đổi
var city = "Hanoi"; // Cách cũ (tránh dùng)
// Kiểu dữ liệu
let number = 42; // Number
let text = "Hello"; // String
let isTrue = true; // Boolean
let nothing = null; // Null
let notDefined; // Undefined
// Khai báo function
function greet(name) {
return "Hello, " + name;
}
// Arrow function (ES6)
const greet = (name) => {
return `Hello, ${name}`;
};
// Gọi function
let message = greet("Alice");
console.log(message); // "Hello, Alice"
let age = 18;
if (age >= 18) {
console.log("Đủ tuổi");
} else if (age >= 13) {
console.log("Thiếu niên");
} else {
console.log("Trẻ em");
}
// For loop
for (let i = 0; i < 5; i++) {
console.log(i); // 0, 1, 2, 3, 4
}
// While loop
let count = 0;
while (count < 3) {
console.log(count);
count++;
}
// Array forEach
const fruits = ["apple", "banana", "orange"];
fruits.forEach(fruit => {
console.log(fruit);
});
// Lấy element
const element = document.getElementById('myId');
const elements = document.querySelectorAll('.myClass');
// Thay đổi nội dung
element.textContent = "New text";
element.innerHTML = "<strong>Bold text</strong>";
// Thay đổi style
element.style.color = "red";
element.style.fontSize = "20px";
// Thêm/xóa class
element.classList.add('active');
element.classList.remove('hidden');
element.classList.toggle('open');
// Event listener
element.addEventListener('click', () => {
console.log('Clicked!');
});
| Phím | Chức năng | Mô tả |
|---|---|---|
Tab |
Thụt lề | Thêm 4 spaces vào đầu dòng |
Shift + Tab |
Giảm lề | Xóa 4 spaces ở đầu dòng |
Enter |
Xuống dòng | Tự động thụt lề theo ngữ cảnh |
Backspace |
Xóa thông minh | Xóa 4 spaces cùng lúc nếu ở đầu dòng |
Ctrl + Enter |
Reset | Làm lại bài tập từ đầu |
Esc |
Thoát | Đóng menu/unfocus input |
Khi nhấn Enter sau các ký tự sau, indent sẽ tự động tăng:
{, (, [, function, if, for...: (sau def, class, if, for...)<div>, <body>...{Khi gõ ký tự mở, ký tự đóng sẽ tự động thêm:
{ → {}( → ()[ → []" → ""' → ''